làm lơ

Học thuật
Thân thiện
làm lơ

Cô ấy làm lơ khi người bạn gọi tên mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giả vờ như không nhìn thấy, không biết, không nghe thấy: Hành động cố ý tỏ ra không để ý, không quan tâm đến một sự việc, một người nào đó hoặc một hành động đang diễn ra trước mắt mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy bạn gây gổ, chỉ biết làm lơ đi chỗ khác.
    • nghe thấy tiếng gọi, anh ấy vẫn cố tình làm lơ.
    • Không thể làm lơ trước những vi phạm luật giao thông công khai như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm lơ đi": Thường dùng để khuyên ai đó nên bỏ qua, không nên quan tâm đến một điều đó.
    • Chuyện nhỏ thôi, cậu cứ làm lơ đi.
  • "làm lơ trước...": Nhấn mạnh việc cố tình không phản ứng trước một sự việc, tình huống cụ thể.
    • Anh ta đã làm lơ trước mọi lời cảnh báo.
Biến thể từ gần giống
  • Làm ngơ (động từ): Cùng nghĩa với "làm lơ", dùng thay thế được trong hầu hết ngữ cảnh.
    • làm ngơ trước những lời trêu chọc của bạn .
Từ đồng nghĩa
  • Bỏ qua: Không để ý đến, không xem xét.
  • Lờ đi: Tỏ ra như không biết, không quan tâm.
  • Giả vờ không biết: Cố ý hành xử như thể mình không thông tin về việc đó.
Từ trái nghĩa
  • Để ý: Chú ý, quan tâm đến.
  • Can thiệp: Tham gia vào để tác động, thay đổi sự việc.
  • Phản ứng: hành động đáp lại một sự việc.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt nhắm mắt mở: (Thành ngữ) Có nghĩa tương tự "làm lơ", chỉ việc cố ý không nhìn thấy sự thật, cho qua chuyện biết không đúng.
    • tình cảm, nhiều khi người ta phải mắt nhắm mắt mở.
làm lơ

Cô ấy làm lơ khi người bạn gọi tên mình.

  1. đg. Cg. Làm ngơ. Giả vờ như không biết.